Tin nổi bật
Tuyển nhân viên bảo vệ
Tuyển nhân viên bảo vệ làm...
Tuyển nhân viên tiếp thị - bán hàng
Tuyển 05 nhân viên tiếp thị và...
Sử dụng gạch không nung góp phần bảo vệ môi trường
Nếu đáp ứng nhu cầu sử dụng gạch vào năm 2020 bằng đất sét nung, chúng ta sẽ thải ra môi trường gần 17 triệu tấn khí CO2, gây nên hiệu ứng nhà kính nghiêm trọng.
Nhà máy Vật liệu không nung
Dự án Nhà máy vật liệu không nung sản xuất các sản phẩm gạch, ngói bằng công nghệ mới, không nung, thân thiện với môi trường
Báo cáo tài chính
Báo cáo tài chính năm 2010
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
cho năm tài chính 2010
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Đơn vị tính: VND

 
Chỉ tiêu
 
Năm 2010
 
Năm 2009
1
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
105.139.89.672
109.448.806.683
2
Các khoản giảm trừ doanh thu
-
-
3
Doanh thu thuần bán hàng và cung cấp dịch vụ
105.139.891.672
109.448.806.683
 
(10=01-02)
 
 
 
 
4
Giá vốn hàng bán
79.212.464.774
70.006.000.770
5
Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ
25.927.426.898
39.442.805.913
 
(20=10-11)
 
 
 
 
6
Doanh thu hoạt động tài chính
1.927.769.992
2.709.505.173
7
Chi phí tài chính
 
1.860.232.499
1.024.723.767
 
Trong đó: Chi phí lãi váy
1.860.054.200
1.024.723.767
8
Chi phí bán hàng
 
2.249.807.775
2.037.932.491
9
Chi phí quản lý doanh nghiệp
7.396.015.293
6.047.997.136
10
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
16.349.141.323
33.041.657.692
 
{30=20+(21-22)-(24+25)}
 
 
 
11
Thu nhập khác
 
 
2.462.810
12
Chi phí khác
 
-
-
13
Lợi nhuận khác (40=31-32)
-
2.462.810
14
Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50=30+40)
16.349.141.323
33.044.120.502
15
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành
1.976.892.665
3.954.598.651
16
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại
-
-
17
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
14.372.248.658
29.089.521.851
 
(60=50-51-52)
 
 
 
 
18
Lãi cơ bản trên cổ phiếu
7.969
20.778

 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2010
Đơn vị tính: VND

 
 
TÀI SẢN
31/12/2010
 
01/01/2010
A
TÀI SẢN NGẮN HẠN
65.286.252.507
61.201.211.477
 
(100=110+120+130+140+150)
 
 
 
I
Tiền và các khoản tương đương tiền
6.114.146.363
8.126.864.043
1
Tiền
 
864.146.363
3.126.864.043
2
Các khoản tương đương tiền
5.250.000.000
5.000.000.000
II
Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
8.035.830.000
 
 
12.330.781.142
1
Đầu tư ngắn hạn
 
8.035.830.000
12.330.781.142
III Các khoản phải thu ngắn hạn
20.111.859.811
19.469.421.801
1
Phải thu của khách hàng
17.370.160.650
15.421.807.555
2
Trả trước cho người bán
99.000.000
-
5
Các khoản phải thu khác
2.642.699.161
4.083.133.946
6
Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*)
 
(35.519.700)
IV Hàng tồn kho
 
28.758.184.171
20.304.444.491
1
Hàng tồn kho
 
28.758.184.171
20.304.444.491
2
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
-
-
V
Tài sản ngắn hạn khác
2.266.232.162
969.700.000
4
Tài sản ngắn hạn khác
1.990.819.103
969.700.000
B
TÀI SẢN DÀI HẠN
38.651.186.391
28.812.369.678
 
(200=210+220+240+250+260)
 
 
 
I
Các khoản phải thu dài hạn
-
-
II
Tài sản cố định
 
27.779.699.340
20.377.552.627
1
Tài sản cố định hữu hình
20.281.568.443
20.377.552.627
-
Nguyên giá
 
51.849.432.380
48.445.160.745
-
Giá trị hao mòn luỹ kế
(31.567.863.380)
                  (28.067.608.118) 
 4    Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
 
III Bất động sản đầu tư
-
-
IV Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
10.796.670.000
8.360.000.000
1
Đầu tư vào công ty con
6.880.000.000
5.860.000.000
2
Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh
3.916.670.000
2.500.000.000
V
Tài sản dài hạn khác
74.817.051
74.817.051
1.
Chi phí trả trước dài hạn
74.817.051
74.817.051
 
 
 
 
 
 
TỔNG CỘNG TÀI SẢN (270=100+200)
103.937.438.898
 
90.013.581.155

 
 
 
 
 
 
 
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2010
(tiếp theo)
Đơn vị tính: VND

 
NGUỒN VỐN
31/12/2010
 
01/01/2010
A
NỢ PHẢI TRẢ (300=310+330)
58.382.029.550
48.000.235.144
I
Nợ ngắn hạn
 
50.433.514.019
45.313.198.577
1
Vay và nợ ngắn hạn
15.278.228.284
13.584.308.420
2
Phải trả người bán
3.246.413.525
737.690.980
3
Người mua trả tiền trước
2.543.909.881
3.377.318.055
4
Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
2.366.934.358
4.333.647.526
5
Phải trả người lao động
7.162.043.045
5.432.553.900
6
Chi phí phải trả
 
347.449.893
291.710.417
9
Các khoản phải trả, phải nộp khác
19.414.683.361
17.289.135.427
11
Quỹ khen thưởng phúc lợi
73.851.672
266.833.852
II
Nợ dài hạn
 
7.948.515.531
 
2.687.036.567 

 4    Vay và nợ dài hạn                                                                            2.332.882.500                    2.000.000.000                           

 6    Dự phòng trợ cấp mất việc làm                                                       927.789.554                       633.036.567
 8    Doanh thu chưa thực hiện                                                             4.687.843.477                         54.000.000
 
B     Vốn chủ sở hữu (400=410+430)                                                45.555.409.348                42.013.346.011
 
I       Vốn chủ sở hữu                                                                             45.355.409.348                41.813.346.011
1      Vốn đầu tư của chủ sở hữu                                                         21.000.000.000                15.000.000.000
2      Thặng dư vốn cổ phần                                                                                            -                                            -
3      Vốn khác của chủ sở hữu                                                                                       -                                            -
4      Cổ phiếu quỹ                                                                                                              -                                            -
6      Chênh lệch tỷ giá hối đoái                                                                                       -                                            -
7      Quỹ đầu tư phát triển                                                                     7.728.358.897                   5.160.267.926
8     Quỹ dự phòng tài chính                                                                  2.254.801.793                   1.046.863.234
10   Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối                                         14.372.248.658                  20.606.214.851
II      Nguồn kinh phí và quỹ khác                                                        200.000.000                       200.000.000
1      Kinh phí quản lý                                                                            200.000.000                       200.000.000
 
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN (440=300+400)                                  103.937.438.898               90.013.581.155
 
 
Hà Nội, ngày 12 tháng 03 năm 2011
CÔNG TY CỔ PHẦN CẦU ĐUỐNG
 
                               Người lập                                 Kế toán trưởng                                Giám đốc
                          Hoàng Tiến Đạt                          Phạm Thị Thêm                          Ngô Đức Dũng
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
BÁO CÁO KIỂM TOÁN (Năm 2010)
Số : ……..-10/BC-TC/III-VAE                                                                       Hà Nội, ngày 31 tháng 03 năm 2011
 
 
Kính gửi:   Ban giám đốc
CÔNG TY CỔ PHẦN CẦU ĐUỐNG
 
về Báo cáo tài chính năm 2010 của Công ty Cổ phần Cầu Đuống
 
Chúng tôi, Công ty TNHH Kiểm toán và Định giá Việt Nam đã tiến hành kiểm toán Báo cáo tài chính gồm: Bảng cân đối kế toán tại ngày 31/12/2010, Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ và Bản Thuyết minh báo cáo tài chính cho năm tài chính 2010 được lập ngày 12 tháng 03 năm 2011 của Công ty Cổ phần Cầu Đuống (gọi tắt là 'Công ty') từ trang 07 đến trang 27 kèm theo. Báo cáo tài chính đã được lập theo các chính sách kế toán trình bày trong Thuyết minh Phần IV của Bản Thuyết minh Báo cáo tài chính. Báo cáo tài chính năm 2009 của Công ty đã được kiểm toán bởi Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư, Tài chính, Kế toán, Thuế - Kiểm toán COM.PT.
 
Trách nhiệm của Ban Giám đốc và của Kiểm toán viên
 
Theo qui định của Chế độ kế toán Việt Nam và như đã trình bày từ trang 02 đến trang 04, Ban Giám đốc của Công ty có trách nhiệm lập Báo cáo tài chính một cách trung thực và hợp lý. Trách nhiệm của Kiểm toán viên là đưa ra ý kiến độc lập về Báo cáo tài chính này dựa trên kết quả cuộc kiểm toán và báo cáo ý kiến của chúng tôi cho Ban Giám đốc Công ty Cổ phần Cầu Đuống.
 
Cơ sở ý kiến:
 
Chúng tôi đã thực hiện công việc kiểm toán theo các Chuẩn mực kiểm toán Việt Nam. Các chuẩn mực này yêu cầu công việc kiểm toán lập kế hoạch và thực hiện để có sự đảm bảo hợp lý là các báo cáo tài chính không còn chứa đựng các sai sót trọng yếu. Chúng tôi đã thực hiện việc kiểm tra theo phương pháp chọn mẫu và áp dụng các thử nghiệm cần thiết, các bằng chứng xác minh những thông tin trong báo cáo tài chính; đánh giá việc tuân thủ các chuẩn mực và chế độ kế toán hiện hành, các nguyên tắc và phương pháp kế toán được áp dụng, các ước tính và xét đoán quan trọng của Giám đốc cũng như cách trình bày tổng quát các báo cáo tài chính. Chúng tôi cho rằng công việc kiểm toán của chúng tôi đã đưa ra những cơ sở hợp lý để làm căn cứ cho ý kiến của chúng tôi.
 
Chúng tôi xin lưu ý, Báo cáo tài chính đã được kiểm toán là Báo cáo tài chính riêng của nhà đầu tư, do đó các khoản đầu tư vào Công ty con, công ty liên doanh, liên kết được trình bày theo phương pháp giá gốc.
 
Giới hạn kiểm toán
 
- Như đã thuyết minh tại mục 12.1 phần IV bản thuyết minh Báo cáo tài chỉnh, Công ty chưa trích lập dự phòng cho các khoản công nợ quá hạn. Theo ước tính là 2.132.827.000 đồng.
 
- Khoản tiền gửi tiết kiệm của Công ty có kỳ hạn 6 tháng tại ngân hàng Công thương Việt Nam chi nhánh Đông Hà Nội với số tiền 5.183.000.000 đồng và Ngân hàng Công Thương Việt Nam Chi nhánh Đông Anh với số tiền 1.147.781.142 đồng, được Công ty uỷ quyền cho thủ quỹ (Ngô Kim Khánh) đứng tên gửi. Do đó, chúng tôi không đưa ra ý kiến về tính pháp lý của các khoản tiền gửi này.


 
Ý kiến của kiểm toán viên:
 
Theo ý kiến chúng tôi, ngoại trừ ảnh hưởng của giới hạn kiểm toán nêu trên (nếu có), xét trên các khía cạnh trọng yếu, Báo cáo tài chính của Công ty Cổ phần Cầu Đuống cho năm tài chính 2010:
 
a, Đã phản ánh trung thực và hợp lý về tình hình tài chính tại ngày 31/12/2010, cũng như kết quả kinh doanh và các luồng lưu chuyển tiền tệ trong năm tài chính kết thúc cùng ngày; và
 
b, Phù hợp với Chuẩn mực và Chế độ kế toán Việt Nam hiện hành cũng như các quy định pháp lý có liên quan.
 
Báo cáo kiểm toán được lập thành tám (08) bản bằng tiếng Việt. Công ty Cổ phần Cầu Đuống giữ 07 bản, Công ty TNHH Kiểm toán và Định giá Việt Nam giữ 01 bản. Các bản có giá trị pháp lý như nhau.
 
  
                                            Tổng giám đốc                                                         Kiểm toán viên
                                          Trần Quốc Tuấn                                                        Ngô Bá Duy
                         Chứng chỉ Kiểm toán viên số: 0148/KTV                   Chứng chỉ Kiểm toán viên số: 1107/KTV
 
 Thay mặt và đại diện cho
 CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VÀ ĐỊNH GIÁ VIỆT NAM

 

Video clip
Newsletter


Thời tiếtChứng khoánTỷ giá

Nhiều mây, không mưa. Độ ẩm 94%

Trung tâm kinh doanh
Địa chỉ: Lộc Hà - Mai Lâm - Đông Anh – Hà Nội
Điện thoại: 04. 39611398

 Cửa hàng Cầu Đuống
Địa chỉ: Thị Trấn Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội
Điện thoại: 04. 38780036 (Online 24/24)

 Cửa hàng Mai Lâm
Địa chỉ: Mai Lâm - Đông Anh - Hà Nội
Điện thoại: 04. 39610711 (Online 24/24)

Cửa hàng Sóc Sơn
Địa chỉ: Mai Đình - Sóc Sơn - Hà Nội
Điện thoại: 04. 35830459  (Online 24/24)

Cửa hàng Hưng Yên
Địa chỉ: Thôn Ngọc Đồng - xã Ngọc Thanh - Kim Động - Hưng Yên
Điện thoại: 0321.2472220

Cửa hàng Hải Phòng
Địa chỉ: Quán Trữ - Kiến An - Hải Phòng
Điện thoại: 0916 886667 - 0313.876618

Cửa hàng Sông Hóa - Thái Bình
Địa chỉ: Thụy Việt - Thái Thụy - Thái Bình
Điện thoại: 036.3755576 - 036.3755352

Xưởng Cơ khí 
Địa chỉ: Lộc Hà - Mai Lâm - Đông Anh - HN
Giám đốc Nguyễn Hữu Minh: 0913.599609

© Công ty cổ phần Cầu Đuống 2010. All rights reserved.
Truy cập: 54599
Trực tuyến: 6